Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1969

Thứ Tư, ngày 30/2 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1969 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/4/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1969

Ngày 16/4/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/4/1969 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Kỷ Dậu (30/2/1969 âm lịch).

Ngày 16/4/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 16/4/1969 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1969 là thứ tư.

Ngày 16/4/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›