Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1969

Thứ Bảy, ngày 26/2 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1969 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/4/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1969

Ngày 12/4/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/4/1969 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Kỷ Dậu (26/2/1969 âm lịch).

Ngày 12/4/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 12/4/1969 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1969 là thứ bảy.

Ngày 12/4/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1969

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›