Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1969

Thứ Tư, ngày 16/2 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1969 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/4/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1969

Ngày 2/4/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/4/1969 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Kỷ Dậu (16/2/1969 âm lịch).

Ngày 2/4/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 2/4/1969 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1969 là thứ tư.

Ngày 2/4/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›