Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1943

Thứ Hai, ngày 4/1 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi.

Dương lịch 8 Tháng 2, 1943 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/2/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/1943

Ngày 8/2/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/2/1943 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Quý Mùi (4/1/1943 âm lịch).

Ngày 8/2/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 8/2/1943 là thứ mấy?

Ngày 8/2/1943 là thứ hai.

Ngày 8/2/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/2/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›