Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1943

Chủ Nhật, ngày 17/1 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi.

Dương lịch 21 Tháng 2, 1943 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/2/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 21/2/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/2/1943

Ngày 21/2/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/2/1943 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Quý Mùi (17/1/1943 âm lịch).

Ngày 21/2/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 21/2/1943 là thứ mấy?

Ngày 21/2/1943 là chủ nhật.

Ngày 21/2/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/2/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›