Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1943

Thứ Bảy, ngày 16/1 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1943 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/2/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1943

Ngày 20/2/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/2/1943 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Quý Mùi (16/1/1943 âm lịch).

Ngày 20/2/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 20/2/1943 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1943 là thứ bảy.

Ngày 20/2/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›