Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1943

Thứ Ba, ngày 28/12 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1943 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/2/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1943

Ngày 2/2/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/2/1943 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ (28/12/1942 âm lịch).

Ngày 2/2/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 2/2/1943 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1943 là thứ ba.

Ngày 2/2/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›