Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1943

Thứ Ba, ngày 19/1 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1943 Thứ Ba
Âm lịch 19 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/2/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1943

Ngày 23/2/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/2/1943 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Quý Mùi (19/1/1943 âm lịch).

Ngày 23/2/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/2/1943 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1943 là thứ ba.

Ngày 23/2/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›