Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1943

Thứ Năm, ngày 21/1 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1943 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/2/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1943

Ngày 25/2/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/2/1943 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Quý Mùi (21/1/1943 âm lịch).

Ngày 25/2/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 25/2/1943 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1943 là thứ năm.

Ngày 25/2/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›