Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 2 năm 1943

Thứ Tư, ngày 20/1 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi.

Dương lịch 24 Tháng 2, 1943 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/2/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 24/2/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/2/1943

Ngày 24/2/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 24/2/1943 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Quý Mùi (20/1/1943 âm lịch).

Ngày 24/2/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 24/2/1943 là thứ mấy?

Ngày 24/2/1943 là thứ tư.

Ngày 24/2/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 24/2/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›