Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/8/2189 (26/6 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 26/6 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 8, 2189 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/8/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 7/8/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/8/2189

Ngày 7/8/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/8/2189 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (26/6/2189 âm lịch).

Ngày 7/8/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/8/2189 là thứ mấy?

Ngày 7/8/2189 là thứ sáu.

Ngày 7/8/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/8/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›