Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/8/2189 (29/6 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 29/6 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 8, 2189 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/8/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/2189

Ngày 10/8/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/8/2189 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (29/6/2189 âm lịch).

Ngày 10/8/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/8/2189 là thứ mấy?

Ngày 10/8/2189 là thứ hai.

Ngày 10/8/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/8/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›