Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 21/8/2189 (10/7 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 10/7 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 21 Tháng 8, 2189 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/8/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 21/8/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/8/2189

Ngày 21/8/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 21/8/2189 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (10/7/2189 âm lịch).

Ngày 21/8/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 21/8/2189 là thứ mấy?

Ngày 21/8/2189 là thứ sáu.

Ngày 21/8/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/8/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›