Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/8/2189 (30/6 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 30/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 8, 2189 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/8/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/2189

Ngày 11/8/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/8/2189 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (30/6/2189 âm lịch).

Ngày 11/8/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/8/2189 là thứ mấy?

Ngày 11/8/2189 là thứ ba.

Ngày 11/8/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›