Hoàng đạo – hắc đạo
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 23/6 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Trương
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Hai, ngày 7/8/2034 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Giáp Dần (23/6/2034 âm lịch).
Đây là ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.
Ngày 7/8/2034 là thứ hai.
Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.