Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 15/7 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Tất
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Hai, ngày 28/8/2034 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Giáp Dần (15/7/2034 âm lịch).
Đây là ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy).
Ngày 28/8/2034 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Tất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lễ Vu Lan là dịp báo hiếu, tưởng nhớ công ơn cha mẹ. Rằm tháng Bảy cũng gắn với lễ cúng chúng sinh trong tín ngưỡng dân gian.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.