Hoàng đạo – hắc đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 17/7 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Sâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Tư, ngày 30/8/2034 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Giáp Dần (17/7/2034 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.
Ngày 30/8/2034 là thứ tư.
Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.