Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2034

Thứ Sáu, ngày 27/6 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 8, 2034 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/2034

Ngày 11/8/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/8/2034 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Giáp Dần (27/6/2034 âm lịch).

Ngày 11/8/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/8/2034 là thứ mấy?

Ngày 11/8/2034 là thứ sáu.

Ngày 11/8/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/8/2034

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.