Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 18/6 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Sâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Tư, ngày 2/8/2034 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Giáp Dần (18/6/2034 âm lịch).
Đây là ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 2/8/2034 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.