Hoàng đạo – hắc đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 6/7 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Nữ
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Bảy, ngày 19/8/2034 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Giáp Dần (6/7/2034 âm lịch).
Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.
Ngày 19/8/2034 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày kỷ niệm Cách mạng tháng Tám, gắn với thắng lợi của cuộc tổng khởi nghĩa năm 1945.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.