Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2034

Thứ Sáu, ngày 5/7 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 18 Tháng 8, 2034 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/8/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 18/8/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/2034

Ngày 18/8/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/8/2034 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Giáp Dần (5/7/2034 âm lịch).

Ngày 18/8/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 18/8/2034 là thứ mấy?

Ngày 18/8/2034 là thứ sáu.

Ngày 18/8/2034 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/8/2034

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.