Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 19/6 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Tỉnh
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Năm, ngày 3/8/2034 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu năm Giáp Dần (19/6/2034 âm lịch).
Đây là ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Vía Quán Thế Âm thành đạo.
Ngày 3/8/2034 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Ngày vía Quán Thế Âm thành đạo là dịp Phật tử tưởng niệm Bồ Tát Quán Thế Âm và hướng đến tinh thần từ bi.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.