Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1974

Chủ Nhật, ngày 15/3 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1974 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/4/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1974

Ngày 7/4/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/4/1974 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Giáp Dần (15/3/1974 âm lịch).

Ngày 7/4/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/4/1974 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1974 là chủ nhật.

Ngày 7/4/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›