Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1974

Chủ Nhật, ngày 29/3 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 21 Tháng 4, 1974 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/4/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/1974

Ngày 21/4/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/4/1974 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Giáp Dần (29/3/1974 âm lịch).

Ngày 21/4/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 21/4/1974 là thứ mấy?

Ngày 21/4/1974 là chủ nhật.

Ngày 21/4/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/4/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›