Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1974

Thứ Ba, ngày 2/4 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1974 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/4/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1974

Ngày 23/4/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/4/1974 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Giáp Dần (2/4/1974 âm lịch).

Ngày 23/4/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/4/1974 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1974 là thứ ba.

Ngày 23/4/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›