Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1974

Thứ Hai, ngày 9/3 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 1 Tháng 4, 1974 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/4/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/1974

Ngày 1/4/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/4/1974 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Giáp Dần (9/3/1974 âm lịch).

Ngày 1/4/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 1/4/1974 là thứ mấy?

Ngày 1/4/1974 là thứ hai.

Ngày 1/4/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/4/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›