Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1974

Thứ Năm, ngày 4/4 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1974 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/4/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1974

Ngày 25/4/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/4/1974 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Giáp Dần (4/4/1974 âm lịch).

Ngày 25/4/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 25/4/1974 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1974 là thứ năm.

Ngày 25/4/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›