Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1914

Thứ Ba, ngày 12/3 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1914 Thứ Ba
Âm lịch 12 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1914

Ngày 7/4/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/4/1914 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Giáp Dần (12/3/1914 âm lịch).

Ngày 7/4/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/4/1914 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1914 là thứ ba.

Ngày 7/4/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›