Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1914

Thứ Năm, ngày 28/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1914 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/4/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1914

Ngày 23/4/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/4/1914 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Giáp Dần (28/3/1914 âm lịch).

Ngày 23/4/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/4/1914 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1914 là thứ năm.

Ngày 23/4/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›