Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1914

Thứ Tư, ngày 6/3 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 1 Tháng 4, 1914 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/4/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/1914

Ngày 1/4/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 1/4/1914 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Giáp Dần (6/3/1914 âm lịch).

Ngày 1/4/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 1/4/1914 là thứ mấy?

Ngày 1/4/1914 là thứ tư.

Ngày 1/4/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/4/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›