Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1914

Thứ Bảy, ngày 1/4 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1914 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/4/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1914

Ngày 25/4/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/4/1914 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Giáp Dần (1/4/1914 âm lịch).

Ngày 25/4/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 25/4/1914 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1914 là thứ bảy.

Ngày 25/4/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›