Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1914

Thứ Ba, ngày 4/4 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1914 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/4/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1914

Ngày 28/4/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/4/1914 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Giáp Dần (4/4/1914 âm lịch).

Ngày 28/4/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 28/4/1914 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1914 là thứ ba.

Ngày 28/4/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›