Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1914

Thứ Bảy, ngày 16/3 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1914 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/4/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1914

Ngày 11/4/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/4/1914 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Giáp Dần (16/3/1914 âm lịch).

Ngày 11/4/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/4/1914 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1914 là thứ bảy.

Ngày 11/4/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›