Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1914

Thứ Bảy, ngày 9/3 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1914 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/4/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1914

Ngày 4/4/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/4/1914 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Giáp Dần (9/3/1914 âm lịch).

Ngày 4/4/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/4/1914 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1914 là thứ bảy.

Ngày 4/4/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/4/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›