Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1907

Chủ Nhật, ngày 25/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1907 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1907

Ngày 7/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/4/1907 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Đinh Mùi (25/2/1907 âm lịch).

Ngày 7/4/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/4/1907 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1907 là chủ nhật.

Ngày 7/4/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1907

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›