Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1907

Thứ Tư, ngày 28/2 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1907 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1907

Ngày 10/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/4/1907 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Đinh Mùi (28/2/1907 âm lịch).

Ngày 10/4/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/4/1907 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1907 là thứ tư.

Ngày 10/4/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1907

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›