Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1907

Thứ Sáu, ngày 30/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1907 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/4/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1907

Ngày 12/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/4/1907 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Đinh Mùi (30/2/1907 âm lịch).

Ngày 12/4/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/4/1907 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1907 là thứ sáu.

Ngày 12/4/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›