Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1907

Thứ Hai, ngày 17/3 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1907 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/4/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1907

Ngày 29/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/4/1907 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Đinh Mùi (17/3/1907 âm lịch).

Ngày 29/4/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/4/1907 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1907 là thứ hai.

Ngày 29/4/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›