Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1907

Chủ Nhật, ngày 16/3 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1907 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1907

Ngày 28/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/4/1907 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Đinh Mùi (16/3/1907 âm lịch).

Ngày 28/4/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/4/1907 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1907 là chủ nhật.

Ngày 28/4/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1907

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›