Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1907

Thứ Năm, ngày 29/2 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1907 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/4/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1907

Ngày 11/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/4/1907 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Đinh Mùi (29/2/1907 âm lịch).

Ngày 11/4/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/4/1907 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1907 là thứ năm.

Ngày 11/4/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›