Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1907

Thứ Sáu, ngày 23/2 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1907 Thứ Sáu
Âm lịch 23 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/4/1907 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Quỷ xấu)

Ngày 5/4/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1907

Ngày 5/4/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/4/1907 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Đinh Mùi (23/2/1907 âm lịch).

Ngày 5/4/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 5/4/1907 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1907 là thứ sáu.

Ngày 5/4/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/4/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›