Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2031

Thứ Sáu, ngày 23/9 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 11, 2031 Thứ Sáu
Âm lịch 23 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/11/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/2031

Ngày 7/11/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/11/2031 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Tân Hợi (23/9/2031 âm lịch).

Ngày 7/11/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/11/2031 là thứ mấy?

Ngày 7/11/2031 là thứ sáu.

Ngày 7/11/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/11/2031

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.