Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2031

Tháng 11/2031 dương lịch (tức tháng 9–10 âm lịch) có 6 ngày tốt để xuất hành: 4/11, 10/11, 12/11, 15/11, 22/11, 24/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/2031

  1. 4/11 Thứ Ba

    Tốt 20/9 âm lịch · ngày Mậu Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 10/11 Thứ Hai

    Tốt 26/9 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 12/11 Thứ Tư

    Tốt 28/9 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/11 Thứ Bảy

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 22/11 Thứ Bảy

    Tốt 8/10 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 24/11 Thứ Hai

    Tốt 10/10 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →