Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 1/10 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Nữ
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Bảy, ngày 15/11/2031 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Tân Hợi (1/10/2031 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 15/11/2031 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.