Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 16/10 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Tinh
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Chủ Nhật, ngày 30/11/2031 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Tân Hợi (16/10/2031 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 30/11/2031 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.