Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 4/10 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Thất
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Ba, ngày 18/11/2031 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Tân Hợi (4/10/2031 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 18/11/2031 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.