Hoàng đạo – hắc đạo
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 9/10 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.
Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Mão
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Chủ Nhật, ngày 23/11/2031 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Tân Hợi (9/10/2031 âm lịch).
Đây là ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.
Ngày 23/11/2031 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.