Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1939

Thứ Ba, ngày 26/9 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 7 Tháng 11, 1939 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/11/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/1939

Ngày 7/11/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/11/1939 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Kỷ Mão (26/9/1939 âm lịch).

Ngày 7/11/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/11/1939 là thứ mấy?

Ngày 7/11/1939 là thứ ba.

Ngày 7/11/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/11/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›