Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1939

Thứ Bảy, ngày 1/10 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1939 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/11/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1939

Ngày 11/11/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/11/1939 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Kỷ Mão (1/10/1939 âm lịch).

Ngày 11/11/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/11/1939 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1939 là thứ bảy.

Ngày 11/11/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›