Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1939

Thứ Năm, ngày 21/9 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 2 Tháng 11, 1939 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Quý Mão
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/11/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/1939

Ngày 2/11/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/11/1939 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Kỷ Mão (21/9/1939 âm lịch).

Ngày 2/11/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/11/1939 là thứ mấy?

Ngày 2/11/1939 là thứ năm.

Ngày 2/11/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/11/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›